«Lāt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lāt (لات) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لات
Lāt
Gốc: ل - ت
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Lāt

Lâta est composée de lâ et tâ.

Le Très-Haut dit : 'Et ce n'était plus le temps de fuir' (Sad 3), c'est-à-dire le temps n'était plus à la fuite.

Lâta hîna manâs signifie ce n'est plus le moment d'échapper.

Lāt trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Sad : 3 Meccan
﴿كَمْ أَهْلَكْنَا مِن قَبْلِهِم مِّن قَرْنٍۢ فَنَادَوا۟ وَّلَاتَ حِينَ مَنَاصٍۢ
Que de générations avant eux avons-Nous fait périr, qui ont crié, hélas, quand il n'était plus temps d'échapper?

Các từ có cùng gốc với Lāt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad