«Lff» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lff (لفف) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لفف
Lff
Gốc: ل - ف - ف
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Lff

Al-Laff désigne l'enveloppement et l'enlacement.

Le Très-Haut dit : 'Et la jambe s'enlacera à la jambe' (Al-Qiyamah 29), c'est-à-dire au moment de l'agonie.

Laffa signifie envelopper.

Al-lifâfah est l'enveloppe.

Lff trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Isra 1
Al-Qiyama 1
An-Naba 1
Surah Al-Isra : 104 Meccan
﴿وَقُلْنَا مِنۢ بَعْدِهِۦ لِبَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ ٱسْكُنُوا۟ ٱلْأَرْضَ فَإِذَا جَآءَ وَعْدُ ٱلْءَاخِرَةِ جِئْنَا بِكُمْ لَفِيفًا
Et après lui, Nous dîmes aux Enfants d'Israël: «Habitez la terre». Puis, lorsque viendra la promesse de la (vie) dernière, Nous vous ferons venir en foule.
Surah Al-Qiyama : 29 Meccan
﴿وَٱلْتَفَّتِ ٱلسَّاقُ بِٱلسَّاقِ
et que la jambe s'enlace à la jambe,
Surah An-Naba : 16 Meccan
﴿وَجَنَّٰتٍ أَلْفَافًا
et jardins luxuriants.

Các từ có cùng gốc với Lff

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah