«lòng bàn tay cao» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ lòng bàn tay cao (بسق) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بسق
Bsq
lòng bàn tay cao
Gốc: ب - س - ق
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa lòng bàn tay cao

Allah dit : « Et les palmiers élancés (bâsiqât) avec leurs régimes superposés » (Qâf : 10).

Bâsiqât signifie : hauts, élancés.

Al-busûq désigne la hauteur et l'élévation.

On dit 'basaqa al-nakhlu' quand le palmier s'élève haut dans le ciel.

Ce terme met en valeur la majesté de la création divine.

lòng bàn tay cao trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Qaf : 10 Meccan
﴿وَٱلنَّخْلَ بَاسِقَٰتٍ لَّهَا طَلْعٌ نَّضِيدٌ
ainsi que les hauts palmiers aux régimes superposés,

Các từ có cùng gốc với lòng bàn tay cao

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah