«Lqm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lqm (لقم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لقم
Lqm
Gốc: ل - ق - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Lqm

Al-Luqmah désigne la bouchée.

Le Très-Haut dit : 'Et quand il mordit dans l'arbre' (citation contextuelle).

Luqmân est le sage mentionné dans la sourate qui porte son nom.

Laqqamahu signifie lui mettre la bouchée dans la bouche.

Lqm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah As-Saffat : 142 Meccan
﴿فَٱلْتَقَمَهُ ٱلْحُوتُ وَهُوَ مُلِيمٌ
Le poisson l'avala alors qu'il était blâmable.

Các từ có cùng gốc với Lqm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah