«lửa đã tắt và» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ lửa đã tắt và (طفى) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

طفى
Ṭfā
lửa đã tắt và
Gốc: ط - ف
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa lửa đã tắt và

Tafi'at an-nar wa atfa'tuha : le feu s'est éteint et je l'ai éteint.

Le Très-Haut dit : 'Ils veulent éteindre la lumière de Dieu' (As-Saff 8).

Les mécréants essaient en vain d'éteindre la guidance divine.

lửa đã tắt và trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 0 Medinan: 2
Phân phối các câu thơ của surah
At-Tawba 1
As-Saff 1
Surah At-Tawba : 32 Medinan
﴿يُرِيدُونَ أَن يُطْفِـُٔوا۟ نُورَ ٱللَّهِ بِأَفْوَٰهِهِمْ وَيَأْبَى ٱللَّهُ إِلَّآ أَن يُتِمَّ نُورَهُۥ وَلَوْ كَرِهَ ٱلْكَـٰفِرُونَ
Ils veulent éteindre avec leurs bouches la lumière d'Allah, alors qu'Allah ne veut que parachever Sa lumière, quelque répulsion qu'en aient les mécréants.
Surah As-Saff : 8 Medinan
﴿يُرِيدُونَ لِيُطْفِـُٔوا۟ نُورَ ٱللَّهِ بِأَفْوَٰهِهِمْ وَٱللَّهُ مُتِمُّ نُورِهِۦ وَلَوْ كَرِهَ ٱلْكَـٰفِرُونَ
Ils veulent éteindre de leurs bouches la lumière d'Allah, alors qu'Allah parachèvera Sa lumière en dépit de l'aversion des mécréants.

Các từ có cùng gốc với lửa đã tắt và

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah