«Lẓā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lẓā (لظى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لظى
Lẓā
Gốc: ل - ظ
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Lẓā

Lazâ est un nom de l'Enfer.

Le Très-Haut dit : 'C'est certes un brasier' (Al-Ma'arij 15), c'est-à-dire un feu ardent qui brûle intensément.

Al-lazâ est la flamme pure sans fumée.

C'est l'un des noms de la Géhenne.

Lẓā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Layl : 14 Meccan
﴿فَأَنذَرْتُكُمْ نَارًا تَلَظَّىٰ
Je vous ai donc avertis d'un Feu qui flambe

Các từ có cùng gốc với Lẓā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad