Khám phá ý nghĩa của từ Nsl (نسل) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.
نسل
Nsl
Gốc: ن - س - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ
Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00
📖 1 phút đọc
Định nghĩa Nsl
An-Nasl désigne la descendance et la progéniture.
Le Très-Haut dit : 'Et de sa descendance, David et Salomon' (Al-An'am 84).
Nasala signifie engendrer.
Le Très-Haut dit : 'Et ils dévalent de chaque hauteur' (Al-Anbiya 96).