«Ntq» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ntq (نتق) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نتق
Ntq
Gốc: ن - ت - ق
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ntq

An-Natq désigne le fait d'arracher et de soulever.

Le Très-Haut dit : 'Et quand Nous avons soulevé le mont au-dessus d'eux' (Al-A'raf 171).

Nataqa signifie arracher et élever.

Le mont Sinaï fut soulevé au-dessus des Israélites.

Ntq trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-A'raf : 171 Meccan
﴿وَإِذْ نَتَقْنَا ٱلْجَبَلَ فَوْقَهُمْ كَأَنَّهُۥ ظُلَّةٌ وَظَنُّوٓا۟ أَنَّهُۥ وَاقِعٌۢ بِهِمْ خُذُوا۟ مَآ ءَاتَيْنَٰكُم بِقُوَّةٍ وَٱذْكُرُوا۟ مَا فِيهِ لَعَلَّكُمْ تَتَّقُونَ
Et lorsque Nous avons brandi au-dessus d'eux le Mont, comme si c'eût été une ombrelle. Ils pensaient qu'il allait tomber sur eux. «Tenez fermement à ce que Nous vous donnons et rappelez-vous son contenu. Peut-être craindrez vous Allah».

Các từ có cùng gốc với Ntq

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah