«Qṭ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Qṭ (قط) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

قط
Qṭ
Gốc: ق - ط
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Qṭ

Qatt s'emploie pour la négation du passé.

On dit : mâ fa'altuhu qatt (je ne l'ai jamais fait).

Le Très-Haut dit : 'C'est là ma part, gardez-la pour les invités qui ne viendront jamais' (n'est pas dans le Coran directement).

Al-qatt est aussi le fait de couper.

Qṭ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Sad : 16 Meccan
﴿وَقَالُوا۟ رَبَّنَا عَجِّل لَّنَا قِطَّنَا قَبْلَ يَوْمِ ٱلْحِسَابِ
Et ils disent: «Seigneur, hâte-nous notre part avant le jour des Comptes».

Các từ có cùng gốc với Qṭ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất