«Qṭn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Qṭn (قطن) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

قطن
Qṭn
Gốc: ق - ط - ن
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Qṭn

Al-Qutn est le coton connu.

Qatana bi-l-makân signifie résider dans un lieu.

Le Très-Haut dit : 'Et de Ses signes est que le ciel et la terre se maintiennent par Son ordre' (Ar-Rum 25).

Al-muqâtinûn sont ceux qui résident dans un lieu.

Qṭn trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah As-Saffat : 146 Meccan
﴿وَأَنۢبَتْنَا عَلَيْهِ شَجَرَةًۭ مِّن يَقْطِينٍۢ
Et Nous fîmes pousser au-dessus de lui un plant de courge,

Các từ có cùng gốc với Qṭn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad