«Rkhā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rkhā (رخا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رخا
Rkhā
Gốc: ر - خ
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rkhā

Al-rukhâ' : la douce.

De 'shay' rikhw' (chose molle).

Allah dit : « Le vent doux (rukhâ'an) » (Sâd : 36).

Le vent fut soumis à Salomon, soufflant doucement selon son commandement pour ses voyages.

Rkhā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Sad : 36 Meccan
﴿فَسَخَّرْنَا لَهُ ٱلرِّيحَ تَجْرِى بِأَمْرِهِۦ رُخَآءً حَيْثُ أَصَابَ
Nous lui assujettîmes alors le vent qui, par son ordre, soufflait modérément partout où il voulait.

Các từ có cùng gốc với Rkhā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất