«Rṣ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rṣ (رص) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رص
Rṣ
Gốc: ر - ص
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rṣ

Allah dit : « Comme s'ils étaient une construction assemblée (marsûs) » (As-Saff : 4).

Marsûs : solidement assemblé, sans fissure.

Les croyants qui combattent en rangs serrés sont comme une construction solide et unie.

Rṣ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah As-Saff : 4 Medinan
﴿إِنَّ ٱللَّهَ يُحِبُّ ٱلَّذِينَ يُقَـٰتِلُونَ فِى سَبِيلِهِۦ صَفًّۭا كَأَنَّهُم بُنْيَـٰنٌۭ مَّرْصُوصٌۭ
Allah aime ceux qui combattent dans Son chemin en rang serré pareils à un édifice renforcé.

Các từ có cùng gốc với Rṣ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah