«Shl» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Shl (سهل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سهل
Shl
Gốc: س - ه - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Shl

As-sahl : le contraire de la difficulté (al-hazn), pluriel suhul.

Le Très-Haut dit : 'Vous vous taillez des habitations dans les montagnes, par divertissement' (Ash-Shu'ara 149).

At-tashil : rendre facile. 'Nous te faciliterons vers la plus grande facilité' (Al-A'la 8).

Le terrain plat et l'affaire aisée.

Shl trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-A'raf : 74 Meccan
﴿وَٱذْكُرُوٓا۟ إِذْ جَعَلَكُمْ خُلَفَآءَ مِنۢ بَعْدِ عَادٍ وَبَوَّأَكُمْ فِى ٱلْأَرْضِ تَتَّخِذُونَ مِن سُهُولِهَا قُصُورًا وَتَنْحِتُونَ ٱلْجِبَالَ بُيُوتًا فَٱذْكُرُوٓا۟ ءَالَآءَ ٱللَّهِ وَلَا تَعْثَوْا۟ فِى ٱلْأَرْضِ مُفْسِدِينَ
Et rappelez-vous quand Il vous fit succéder aux Aad et vous installa sur la terre. Vous avez édifié des palais dans ses plaines, et taillé en maisons les montagnes. Rappelez-vous donc les bienfaits d'Allah et ne répandez pas la corruption sur la terre «comme des fauteurs de trouble».

Các từ có cùng gốc với Shl

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah