«Ṣhr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ṣhr (صهر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صهر
Ṣhr
Gốc: ص - ه - ر
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Ṣhr

As-sihr : le gendre.

Les membres de la famille de l'épouse sont appelés ashar.

Le Très-Haut dit : 'Il a fait de l'homme un être de parenté et d'alliance' (Al-Furqan 54).

Le lien par mariage crée une parenté par alliance qui renforce les liens sociaux.

Ṣhr trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Hajj 1
Al-Furqan 1
Surah Al-Hajj : 20 Medinan
﴿يُصْهَرُ بِهِۦ مَا فِى بُطُونِهِمْ وَٱلْجُلُودُ
qui fera fondre ce qui est dans leurs ventres de même que leurs peaux.
Surah Al-Furqan : 54 Meccan
﴿وَهُوَ ٱلَّذِى خَلَقَ مِنَ ٱلْمَآءِ بَشَرًا فَجَعَلَهُۥ نَسَبًا وَصِهْرًا وَكَانَ رَبُّكَ قَدِيرًا
Et c'est Lui qui de l'eau a créé une espèce humaine qu'Il unit par les liens de la parenté et de l'alliance. Et ton Seigneur demeure Omnipotent.

Các từ có cùng gốc với Ṣhr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah