«Shrṭ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Shrṭ (شرط) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

شرط
Shrṭ
Gốc: ش - ر - ط
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Shrṭ

Ash-shart : toute règle connue liée à une chose qui se réalise par sa réalisation, et cette chose est aussi appelée shart.

Le Très-Haut dit : 'Les signes en sont déjà venus' (Muhammad 18).

Ashrat as-sa'a : les signes de l'Heure.

Al-ishtarat : stipuler des conditions.

Shrṭ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Muhammad : 18 Medinan
﴿فَهَلْ يَنظُرُونَ إِلَّا ٱلسَّاعَةَ أَن تَأْتِيَهُم بَغْتَةً فَقَدْ جَآءَ أَشْرَاطُهَا فَأَنَّىٰ لَهُمْ إِذَا جَآءَتْهُمْ ذِكْرَىٰهُمْ
Qu'est-ce qu'ils attendent sinon que l'Heure leur vienne à l'improviste? Or ses signes avant-coureurs sont certes déjà venus. Et comment pourront-ils se rappeler quand elle leur viendra (à l'improviste)?

Các từ có cùng gốc với Shrṭ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah