«thung lũng» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ thung lũng (وادي) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وادي
Wādy
thung lũng
Gốc: د
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa thung lũng

Al-Wâdî désigne la vallée.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous les avons établis dans une vallée' (Ibrahim 37).

Al-awdiyah sont les vallées.

Wâdî Makkah est la vallée sacrée.

thung lũng trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 121 Medinan
﴿وَلَا يُنفِقُونَ نَفَقَةًۭ صَغِيرَةًۭ وَلَا كَبِيرَةًۭ وَلَا يَقْطَعُونَ وَادِيًا إِلَّا كُتِبَ لَهُمْ لِيَجْزِيَهُمُ ٱللَّهُ أَحْسَنَ مَا كَانُوا۟ يَعْمَلُونَ
Ils ne supporteront aucune dépense, minime ou importante, ne traverseront aucune vallée, sans que (cela) ne soit inscrit à leur actif, en sorte qu'Allah les récompense pour le meilleur de ce qu'ils faisaient.

Các từ có cùng gốc với thung lũng

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất