«tiếng huýt sáo» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tiếng huýt sáo (مكا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

مكا
Mkā
tiếng huýt sáo
Gốc: م - ك
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tiếng huýt sáo

Al-Mukâ' désigne le sifflement.

Le Très-Haut dit : 'Leur prière à la Maison n'est que sifflement et battement de mains' (Al-Anfal 35).

Makâ signifie siffler.

Les polythéistes sifflaient autour de la Ka'ba.

tiếng huýt sáo trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Anfal : 35 Medinan
﴿وَمَا كَانَ صَلَاتُهُمْ عِندَ ٱلْبَيْتِ إِلَّا مُكَآءًۭ وَتَصْدِيَةًۭ ۚ فَذُوقُوا۟ ٱلْعَذَابَ بِمَا كُنتُمْ تَكْفُرُونَ
Et leur prière, auprès de la Maison, n'est que sifflement et battements de mains: «Goûtez donc au châtiment, à cause de votre mécréance!»

Các từ có cùng gốc với tiếng huýt sáo

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.1 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất