«TsʿA» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ TsʿA (تسعة) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

تسعة
TsʿA
Gốc: ت - س - ع
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa TsʿA

Al-tis'a (neuf) : nombre connu, ainsi que 'tis'ûn' (quatre-vingt-dix).

Allah dit : « Neuf (tis'a) signes clairs » (Al-Isrâ' : 101), désignant les miracles de Moïse.

Et : « Quatre-vingt-dix-neuf (tis'un wa tis'ûn) brebis » (Sâd : 23) dans la parabole présentée à David.

Le nombre neuf a des usages symboliques dans le Coran.

TsʿA trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Naml 1
Al-Muddaththir 1
Surah An-Naml : 48 Meccan
﴿وَكَانَ فِى ٱلْمَدِينَةِ تِسْعَةُ رَهْطٍۢ يُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ وَلَا يُصْلِحُونَ
Et il y avait dans la ville un groupe de neuf individus qui semaient le désordre sur terre et ne faisaient rien de bon.
Surah Al-Muddaththir : 30 Meccan
﴿عَلَيْهَا تِسْعَةَ عَشَرَ
Ils sont dix neuf à y veiller.

Các từ có cùng gốc với TsʿA

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất