«Ttrā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ttrā (تترى) trong Kinh Qur'an, với 0 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

تترى
Ttrā
Gốc: ت - ت - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ttrā

Tatrâ : de la forme 'fa'lâ', venant de 'muwâtara' (succession).

C'est-à-dire suivre les uns après les autres.

Allah dit : « Puis Nous avons envoyé Nos messagers successivement (tatrâ) » (Al-Mu'minûn : 44).

Cela indique que les prophètes se sont succédé dans le temps, chacun confirmant le précédent.

Các từ có cùng gốc với Ttrā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah