«Wshā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Wshā (وشى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وشى
Wshā
Gốc: ش
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Wshā

Al-Washy désigne l'ornementation et la broderie.

Le Très-Haut dit des vêtements ornés.

Al-wâshî est le brodeur.

Al-washiyy est l'orné.

Al-washâyah est la calomnie qui orne le mensonge.

Wshā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Baqara : 71 Medinan
﴿قَالَ إِنَّهُۥ يَقُولُ إِنَّهَا بَقَرَةٌ لَّا ذَلُولٌ تُثِيرُ ٱلْأَرْضَ وَلَا تَسْقِى ٱلْحَرْثَ مُسَلَّمَةٌ لَّا شِيَةَ فِيهَا قَالُوا۟ ٱلْـَٰٔنَ جِئْتَ بِٱلْحَقِّ فَذَبَحُوهَا وَمَا كَادُوا۟ يَفْعَلُونَ
- Il dit: «Allah dit que c'est bien une vache qui n'a pas été asservie à labourer la terre ni à arroser le champ, indemne d'infirmité et dont la couleur est unie». - Ils dirent: «Te voilà enfin, tu nous as apporté la vérité!» Ils l'immolèrent alors mais il s'en fallut qu'ils ne l'eussent pas fait.

Các từ có cùng gốc với Wshā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.1 / 29.5
Độ sáng 1%
Trăng rằm sau 14 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah