Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Colorado, United States, với tổng dân số khoảng 5 143 826 người. Các thành phố chính là Denver, Louisville, Mesa, Colorado Springs và Aurora.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Colorado tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Denver 80221 | 04:46 | 13:02 | 16:45 | 19:43 | 21:11 |
| Louisville 36048 | 04:45 | 13:02 | 16:46 | 19:44 | 21:12 |
| Mesa 85201 | 05:02 | 13:16 | 16:58 | 19:56 | 21:23 |
| Colorado Springs 80901 | 04:48 | 13:01 | 16:44 | 19:41 | 21:08 |
| Aurora 80011 | 04:45 | 13:01 | 16:44 | 19:43 | 21:10 |
| Glendale 85301 | 04:46 | 13:01 | 16:45 | 19:43 | 21:11 |
| Fremont 94536 | 04:51 | 13:03 | 16:46 | 19:43 | 21:09 |
| Akron 35441 | 04:37 | 12:55 | 16:38 | 19:37 | 21:05 |
| Fort Collins 80521 | 04:43 | 13:02 | 16:46 | 19:45 | 21:14 |
| Springfield 72157 | 04:43 | 12:52 | 16:34 | 19:31 | 20:55 |
| Frisco 80443 | 04:51 | 13:06 | 16:49 | 19:47 | 21:15 |
| Lakewood 90711 | 04:46 | 13:02 | 16:45 | 19:44 | 21:11 |
| Olathe 81425 | 05:01 | 13:14 | 16:56 | 19:54 | 21:20 |
| Thornton 71766 | 04:45 | 13:02 | 16:45 | 19:43 | 21:11 |
| Elizabeth 72531 | 04:45 | 13:00 | 16:43 | 19:41 | 21:08 |
Giờ cầu nguyện tại Colorado được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.