Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Colorado, United States, với tổng dân số khoảng 5 143 826 người. Các thành phố chính là Denver, Louisville, Mesa, Colorado Springs và Aurora.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Colorado tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Denver 80221 | 05:37 | 12:47 | 15:57 | 18:29 | 19:51 |
| Louisville 36048 | 05:37 | 12:47 | 15:57 | 18:30 | 19:51 |
| Mesa 85201 | 05:51 | 13:01 | 16:11 | 18:44 | 20:04 |
| Colorado Springs 80901 | 05:36 | 12:46 | 15:57 | 18:29 | 19:50 |
| Aurora 80011 | 05:36 | 12:46 | 15:56 | 18:29 | 19:50 |
| Glendale 85301 | 05:36 | 12:46 | 15:56 | 18:29 | 19:50 |
| Fremont 94536 | 05:39 | 12:48 | 16:00 | 18:32 | 19:52 |
| Akron 35441 | 05:29 | 12:40 | 15:49 | 18:22 | 19:44 |
| Fort Collins 80521 | 05:37 | 12:47 | 15:56 | 18:29 | 19:51 |
| Springfield 72157 | 05:28 | 12:37 | 15:50 | 18:22 | 19:40 |
| Frisco 80443 | 05:41 | 12:51 | 16:01 | 18:34 | 19:55 |
| Lakewood 90711 | 05:37 | 12:47 | 15:57 | 18:30 | 19:51 |
| Olathe 81425 | 05:49 | 12:59 | 16:10 | 18:42 | 20:02 |
| Thornton 71766 | 05:36 | 12:47 | 15:56 | 18:29 | 19:51 |
| Elizabeth 72531 | 05:35 | 12:45 | 15:55 | 18:28 | 19:49 |
Giờ cầu nguyện tại Colorado được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.