Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Colorado, United States, với tổng dân số khoảng 5 143 826 người. Các thành phố chính là Denver, Louisville, Mesa, Colorado Springs và Aurora.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Colorado tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Denver 80221 | 05:23 | 12:50 | 16:12 | 18:50 | 20:11 |
| Louisville 36048 | 05:24 | 12:51 | 16:12 | 18:50 | 20:12 |
| Mesa 85201 | 05:38 | 13:04 | 16:26 | 19:04 | 20:25 |
| Colorado Springs 80901 | 05:24 | 12:50 | 16:12 | 18:49 | 20:10 |
| Aurora 80011 | 05:23 | 12:50 | 16:11 | 18:49 | 20:11 |
| Glendale 85301 | 05:23 | 12:50 | 16:11 | 18:50 | 20:11 |
| Fremont 94536 | 05:27 | 12:52 | 16:14 | 18:52 | 20:12 |
| Akron 35441 | 05:16 | 12:43 | 16:04 | 18:43 | 20:05 |
| Fort Collins 80521 | 05:23 | 12:51 | 16:11 | 18:50 | 20:13 |
| Springfield 72157 | 05:16 | 12:41 | 16:03 | 18:41 | 20:00 |
| Frisco 80443 | 05:28 | 12:55 | 16:16 | 18:54 | 20:16 |
| Lakewood 90711 | 05:24 | 12:51 | 16:12 | 18:50 | 20:12 |
| Olathe 81425 | 05:37 | 13:02 | 16:24 | 19:02 | 20:22 |
| Thornton 71766 | 05:23 | 12:50 | 16:11 | 18:50 | 20:12 |
| Elizabeth 72531 | 05:22 | 12:49 | 16:10 | 18:48 | 20:10 |
Giờ cầu nguyện tại Colorado được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.