Đây là giờ cầu nguyện cho 16 thành phố ở vùng Mississippi, United States, với tổng dân số khoảng 8 356 008 người. Các thành phố chính là Houston, Philadelphia, Columbus, Louisville và Raleigh.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Mississippi tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Houston 99694 | 04:43 | 13:01 | 16:44 | 19:50 | 21:13 |
| Philadelphia 63463 | 04:47 | 13:02 | 16:42 | 19:49 | 21:10 |
| Columbus 71831 | 04:42 | 12:59 | 16:41 | 19:47 | 21:10 |
| Louisville 36048 | 04:45 | 13:01 | 16:43 | 19:49 | 21:11 |
| Raleigh 62977 | 04:51 | 13:03 | 16:43 | 19:49 | 21:10 |
| Long Beach 90801 | 04:54 | 13:02 | 16:39 | 19:45 | 21:04 |
| Cleveland 35049 | 04:50 | 13:08 | 16:50 | 19:57 | 21:20 |
| Lexington 35648 | 04:49 | 13:05 | 16:47 | 19:53 | 21:15 |
| Madison 35756 | 04:52 | 13:06 | 16:46 | 19:52 | 21:13 |
| Glendale 85301 | 04:52 | 13:02 | 16:41 | 19:47 | 21:07 |
| Jackson 36545 | 04:52 | 13:06 | 16:46 | 19:52 | 21:13 |
| Columbia 36319 | 04:54 | 13:05 | 16:43 | 19:49 | 21:09 |
| Carrollton 35447 | 04:48 | 13:05 | 16:47 | 19:53 | 21:16 |
| Charleston 72933 | 04:47 | 13:05 | 16:48 | 19:54 | 21:18 |
| Brandon 33508 | 04:52 | 13:05 | 16:45 | 19:51 | 21:12 |
Giờ cầu nguyện tại Mississippi được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.