Đây là giờ cầu nguyện cho 16 thành phố ở vùng Mississippi, United States, với tổng dân số khoảng 8 356 008 người. Các thành phố chính là Houston, Philadelphia, Columbus, Louisville và Raleigh.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Mississippi tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Houston 99694 | 05:27 | 12:46 | 16:09 | 18:44 | 20:00 |
| Philadelphia 63463 | 05:28 | 12:46 | 16:09 | 18:45 | 19:59 |
| Columbus 71831 | 05:25 | 12:44 | 16:06 | 18:42 | 19:57 |
| Louisville 36048 | 05:28 | 12:46 | 16:09 | 18:45 | 19:59 |
| Raleigh 62977 | 05:30 | 12:48 | 16:11 | 18:47 | 20:00 |
| Long Beach 90801 | 05:30 | 12:47 | 16:10 | 18:46 | 19:58 |
| Cleveland 35049 | 05:34 | 12:53 | 16:16 | 18:51 | 20:06 |
| Lexington 35648 | 05:32 | 12:50 | 16:13 | 18:49 | 20:03 |
| Madison 35756 | 05:32 | 12:50 | 16:14 | 18:49 | 20:03 |
| Glendale 85301 | 05:30 | 12:47 | 16:11 | 18:46 | 19:59 |
| Jackson 36545 | 05:33 | 12:51 | 16:14 | 18:50 | 20:03 |
| Columbia 36319 | 05:32 | 12:49 | 16:13 | 18:49 | 20:01 |
| Carrollton 35447 | 05:31 | 12:50 | 16:12 | 18:48 | 20:03 |
| Charleston 72933 | 05:31 | 12:50 | 16:13 | 18:49 | 20:04 |
| Brandon 33508 | 05:32 | 12:50 | 16:13 | 18:49 | 20:02 |
Giờ cầu nguyện tại Mississippi được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.