Đây là giờ cầu nguyện cho 60 thành phố ở vùng New York, United States, với tổng dân số khoảng 30 488 875 người. Các thành phố chính là Thành phố New York, Brooklyn, Queens, Phoenix và Philadelphia.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở New York tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Thành phố New York | 03:32 | 13:01 | 17:01 | 20:32 | 22:22 |
| Brooklyn 36429 | 03:32 | 13:01 | 17:00 | 20:31 | 22:21 |
| Queens | 03:32 | 13:01 | 17:00 | 20:31 | 22:21 |
| Phoenix 85001 | 03:21 | 13:11 | 17:15 | 20:49 | 22:49 |
| Philadelphia 63463 | 03:10 | 13:08 | 17:14 | 20:50 | 22:55 |
| Manhattan 60442 | 03:31 | 13:01 | 17:01 | 20:32 | 22:22 |
| The Bronx | 03:31 | 13:01 | 17:00 | 20:31 | 22:22 |
| Boston 31626 | 03:36 | 13:20 | 17:23 | 20:57 | 22:54 |
| Portland 71663 | 03:41 | 13:23 | 17:26 | 20:59 | 22:55 |
| Long Beach 90801 | 03:32 | 13:00 | 16:59 | 20:30 | 22:19 |
| Đảo Staten 10301 | 03:34 | 13:02 | 17:01 | 20:32 | 22:21 |
| Arlington 36722 | 03:24 | 13:01 | 17:02 | 20:34 | 22:28 |
| Riverside 35135 | 03:26 | 12:56 | 16:56 | 20:27 | 22:17 |
| Newark 72562 | 03:26 | 13:14 | 17:18 | 20:52 | 22:51 |
| Buffalo 52728 | 03:35 | 13:21 | 17:24 | 20:58 | 22:57 |
A | B | C | D | E | F | G | H | J | L | M | N | O | P | R | S | W | Y
Giờ cầu nguyện tại New York được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.