Đây là giờ cầu nguyện cho 18 thành phố ở vùng Connecticut, United States, với tổng dân số khoảng 3 876 972 người. Các thành phố chính là Washington, Portland, Riverside, Madison và Durham.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Connecticut tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 04:12 | 12:58 | 16:50 | 20:00 | 21:37 |
| Portland 71663 | 04:09 | 12:56 | 16:47 | 19:57 | 21:34 |
| Riverside 35135 | 04:16 | 12:59 | 16:50 | 20:00 | 21:35 |
| Madison 35756 | 04:11 | 12:55 | 16:47 | 19:56 | 21:33 |
| Durham 95938 | 04:10 | 12:56 | 16:47 | 19:57 | 21:34 |
| Salem 36874 | 04:08 | 12:54 | 16:46 | 19:56 | 21:32 |
| East Hampton 06424 | 04:09 | 12:55 | 16:47 | 19:57 | 21:33 |
| Bridgeport 35740 | 04:13 | 12:58 | 16:49 | 19:59 | 21:34 |
| Orange 92856 | 04:12 | 12:57 | 16:49 | 19:58 | 21:34 |
| New Haven 06501 | 04:12 | 12:57 | 16:48 | 19:58 | 21:34 |
| Stamford 06901 | 04:15 | 12:59 | 16:50 | 20:00 | 21:35 |
| Kent 36045 | 04:12 | 12:59 | 16:51 | 20:01 | 21:38 |
| North Stamford | 04:15 | 12:59 | 16:50 | 20:00 | 21:36 |
| Hartford 36344 | 04:09 | 12:56 | 16:48 | 19:58 | 21:35 |
| Fairfield 35064 | 04:14 | 12:58 | 16:49 | 19:59 | 21:35 |
Giờ cầu nguyện tại Connecticut được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.