Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Tây Virginia, United States, với tổng dân số khoảng 3 419 095 người. Các thành phố chính là Washington, Raleigh, Madison, Buffalo và Glendale.
Cập nhật lúc 28 tháng 8 2026 17h34
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Tây Virginia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 05:18 | 13:28 | 17:09 | 20:05 | 21:31 |
| Raleigh 62977 | 05:20 | 13:26 | 17:07 | 20:02 | 21:25 |
| Madison 35756 | 05:21 | 13:28 | 17:09 | 20:04 | 21:28 |
| Buffalo 52728 | 05:21 | 13:29 | 17:10 | 20:05 | 21:30 |
| Glendale 85301 | 05:12 | 13:24 | 17:06 | 20:02 | 21:29 |
| Chesapeake 45619 | 05:20 | 13:27 | 17:08 | 20:03 | 21:28 |
| Fayetteville 72701 | 05:19 | 13:25 | 17:06 | 20:01 | 21:25 |
| Montgomery 36101 | 05:19 | 13:26 | 17:07 | 20:02 | 21:27 |
| Salem 36874 | 05:13 | 13:23 | 17:05 | 20:00 | 21:27 |
| Bridgeport 35740 | 05:12 | 13:22 | 17:03 | 19:59 | 21:25 |
| Charleston 72933 | 05:20 | 13:27 | 17:08 | 20:04 | 21:28 |
| New Haven 06501 | 05:19 | 13:29 | 17:10 | 20:06 | 21:31 |
| Elizabeth 72531 | 05:17 | 13:26 | 17:08 | 20:04 | 21:29 |
| Berkeley 94701 | 05:02 | 13:13 | 16:55 | 19:51 | 21:17 |
Giờ cầu nguyện tại Tây Virginia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.