«ʿBs» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ ʿBs (عبس) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

عبس
ʿBs
Gốc: ع - ب - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa ʿBs

Al-'ubus : le froncement du visage par l'étroitesse de la poitrine.

Le Très-Haut dit : 'Il s'est renfrogné et s'est détourné' (Abasa 1).

Le froncement montre le mécontentement et le rejet.

L'accueil doit être avec un visage ouvert.

ʿBs trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 2 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Muddaththir 1
Al-Insan 1
'Abasa 1
Surah Al-Muddaththir : 22 Meccan
﴿ثُمَّ عَبَسَ وَبَسَرَ
Et il s'est renfrogné et a durci son visage.
Surah Al-Insan : 10 Medinan
﴿إِنَّا نَخَافُ مِن رَّبِّنَا يَوْمًا عَبُوسًا قَمْطَرِيرًا
Nous redoutons, de notre Seigneur, un jour terrible et catastrophique».
Surah 'Abasa : 1 Meccan
﴿عَبَسَ وَتَوَلَّىٰٓ
Il s'est renfrogné et il s'est détourné

Các từ có cùng gốc với ʿBs

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất