«âm thanh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ âm thanh (صدى) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صدى
Ṣdā
âm thanh
Gốc: ص - د
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa âm thanh

As-sada : le son qui te revient de tout endroit lisse.

At-tasdiya : tout ce qui est fait au lieu de frapper des mains.

Le Très-Haut dit : 'Leur prière à la Maison n'était que sifflements et battements de mains' (Al-Anfal 35).

L'écho renvoie le son vers son émetteur.

âm thanh trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Anfal 1
'Abasa 1
Surah Al-Anfal : 35 Medinan
﴿وَمَا كَانَ صَلَاتُهُمْ عِندَ ٱلْبَيْتِ إِلَّا مُكَآءً وَتَصْدِيَةً فَذُوقُوا۟ ٱلْعَذَابَ بِمَا كُنتُمْ تَكْفُرُونَ
Et leur prière, auprès de la Maison, n'est que sifflement et battements de mains: «Goûtez donc au châtiment, à cause de votre mécréance!»
Surah 'Abasa : 6 Meccan
﴿فَأَنتَ لَهُۥ تَصَدَّىٰ
tu vas avec empressement à sa rencontre.

Các từ có cùng gốc với âm thanh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah