«bảo vệ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bảo vệ (حرس) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حرس
Ḥrs
bảo vệ
Gốc: ح - ر - س
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa bảo vệ

Allah dit : « Nous l'avons trouvé rempli de gardiens (haras) puissants » (Al-Jinn : 8).

Al-haras : les gardes.

Ce verset rapporte les paroles des djinns constatant que le ciel est gardé par des anges contre leur écoute furtive des nouvelles célestes.

bảo vệ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Jinn : 8 Meccan
﴿وَأَنَّا لَمَسْنَا ٱلسَّمَآءَ فَوَجَدْنَٰهَا مُلِئَتْ حَرَسًا شَدِيدًا وَشُهُبًا
Nous avions frôlé le ciel et nous l'avions trouvé plein d'une forte garde et de bolides.

Các từ có cùng gốc với bảo vệ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất