«bị bỏ rơi» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bị bỏ rơi (بهل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بهل
Bhl
bị bỏ rơi
Gốc: ب - ه - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa bị bỏ rơi

L'origine de 'bahl' : laisser quelque chose sans surveillance.

Al-bâhil : le chameau laissé libre de sa bride.

On dit 'abhala nâqatahu' (il a laissé sa chamelle libre).

Al-mubâhala : l'invocation mutuelle où chaque partie demande la malédiction sur le menteur.

Allah dit : « Puis invoquons la malédiction d'Allah sur les menteurs » (Âl 'Imrân : 61).

bị bỏ rơi trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Âl 'Imrân : 61 Medinan
﴿فَمَنْ حَآجَّكَ فِيهِ مِنۢ بَعْدِ مَا جَآءَكَ مِنَ ٱلْعِلْمِ فَقُلْ تَعَالَوْا۟ نَدْعُ أَبْنَآءَنَا وَأَبْنَآءَكُمْ وَنِسَآءَنَا وَنِسَآءَكُمْ وَأَنفُسَنَا وَأَنفُسَكُمْ ثُمَّ نَبْتَهِلْ فَنَجْعَل لَّعْنَتَ ٱللَّهِ عَلَى ٱلْكَٰذِبِينَ
A ceux qui te contredisent à son propos, maintenant que tu en es bien informé, tu n'as qu'à dire: «Venez, appelons nos fils et les vôtres, nos femmes et les vôtres, nos propres personnes et les vôtres, puis proférons exécration réciproque en appelant la malédiction d'Allah sur les menteurs.

Các từ có cùng gốc với bị bỏ rơi

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất