«hoang mang» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ hoang mang (التيه) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

التيه
Al-Tyh
hoang mang
Gốc: ء - ل - ت
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa hoang mang

Al-tîh (l'égarement) : on dit 'tâha yatîhu' quand quelqu'un est perplexe et perdu. 'Tâha yatûhu' est une variante dialectale.

Dans l'histoire des Fils d'Israël, Allah dit : « Ils erreront sur la terre pendant quarante ans » (Al-Mâ'ida : 26).

Le tîh désigne aussi le désert où l'on se perd.

At-tayyâh est celui qui s'égare fréquemment ou qui est orgueilleux, car l'orgueilleux perd le chemin de la vérité.

hoang mang trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Maida : 26 Medinan
﴿قَالَ فَإِنَّهَا مُحَرَّمَةٌ عَلَيْهِمْ ۛ أَرْبَعِينَ سَنَةًۭ ۛ يَتِيهُونَ فِى ٱلْأَرْضِ ۚ فَلَا تَأْسَ عَلَى ٱلْقَوْمِ ٱلْفَـٰسِقِينَ
Il (Allah) dit: «Eh bien, ce pays leur sera interdit pendant quarante ans, durant lesquels ils erreront sur la terre. Ne te tourmente donc pas pour ce peuple pervers».

Các từ có cùng gốc với hoang mang

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.1 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad