«thư ta» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ thư ta (التاءات) trong Kinh Qur'an, với 0 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

التاءات
Al-TāʾĀt
thư ta
Gốc: ء - ل - ت
Tín ngưỡng (aqida)

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa thư ta

Al-tâ'ât : le tâ' au début du mot est pour le serment comme « Par Allah, je ruserai contre vos idoles » (Al-Anbiyâ' : 57).

Il est spécifique au nom d'Allah et ne s'emploie pas avec d'autres noms dans le serment.

Le tâ' de féminisation s'ajoute aux noms pour indiquer le féminin.

Le tâ' de conjugaison s'ajoute aux verbes pour indiquer le locuteur ou l'interlocuteur.

Các từ có cùng gốc với thư ta

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah