«cắt đứt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ cắt đứt (بتر) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بتر
Btr
cắt đứt
Gốc: ب - ت - ر
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa cắt đứt

Al-batr : proche de ce qui précède, mais s'emploie pour couper la queue, puis par extension pour couper la postérité.

On dit de quelqu'un qu'il est 'abtar' quand il n'a pas de descendance.

Allah dit : « Celui qui te hait sera lui-même l'écourté (al-abtar) » (Al-Kawthar : 3).

Al-abtar est celui dont la descendance et le souvenir sont coupés.

cắt đứt trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Kawthar : 3 Meccan
﴿إِنَّ شَانِئَكَ هُوَ ٱلْأَبْتَرُ
Celui qui te hait sera certes, sans postérité.

Các từ có cùng gốc với cắt đứt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah