«lãng phí» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ lãng phí (بذر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بذر
Bdhr
lãng phí
Gốc: ب - ذ - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa lãng phí

At-tabdhîr (la dilapidation) : disperser ses biens sans utilité, comme on disperse les graines.

Allah dit : « Ne gaspille pas (tubaddhir) en dilapidation » (Al-Isrâ' : 26).

Al-mubadhdhir : le dilapidateur.

Les dilapidateurs sont frères des démons.

lãng phí trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 26 Meccan
﴿وَءَاتِ ذَا ٱلْقُرْبَىٰ حَقَّهُۥ وَٱلْمِسْكِينَ وَٱبْنَ ٱلسَّبِيلِ وَلَا تُبَذِّرْ تَبْذِيرًا
«Et donne au proche parent ce qui lui est dû ainsi qu'au pauvre et au voyageur (en détresse). Et ne gaspille pas indûment,
Surah Al-Isra : 27 Meccan
﴿إِنَّ ٱلْمُبَذِّرِينَ كَانُوٓا۟ إِخْوَٰنَ ٱلشَّيَٰطِينِ وَكَانَ ٱلشَّيْطَٰنُ لِرَبِّهِۦ كَفُورًا
car les gaspilleurs sont les frères des diables; et le Diable est très ingrat envers son Seigneur.

Các từ có cùng gốc với lãng phí

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất