«bộ lạc phân nhánh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bộ lạc phân nhánh (شعب) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

شعب
ShʿB
bộ lạc phân nhánh
Gốc: ش - ع - ب
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa bộ lạc phân nhánh

Ash-shi'b : la tribu ramifiée d'un même clan, pluriel shu'ub.

Le Très-Haut dit : 'Nous vous avons faits en peuples et en tribus' (Al-Hujurat 13).

At-tasha'ub : la ramification.

Shi'b aussi signifie le défilé montagneux.

Les peuples se subdivisent en tribus puis en clans.

bộ lạc phân nhánh trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Hujurat 1
Al-Mursalat 1
Surah Al-Hujurat : 13 Medinan
﴿يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّاسُ إِنَّا خَلَقْنَٰكُم مِّن ذَكَرٍ وَأُنثَىٰ وَجَعَلْنَٰكُمْ شُعُوبًا وَقَبَآئِلَ لِتَعَارَفُوٓا۟ إِنَّ أَكْرَمَكُمْ عِندَ ٱللَّهِ أَتْقَىٰكُمْ إِنَّ ٱللَّهَ عَلِيمٌ خَبِيرٌ
O hommes! Nous vous avons créés d'un mâle et d'une femelle, et Nous avons fait de vous des nations et des tribus, pour que vous vous entre-connaissiez. Le plus noble d'entre vous, auprès d'Allah, est le plus pieux. Allah est certes Omniscient et Grand Connaisseur.
Surah Al-Mursalat : 30 Meccan
﴿ٱنطَلِقُوٓا۟ إِلَىٰ ظِلٍّ ذِى ثَلَٰثِ شُعَبٍ
Allez vers une ombre [fumée de l'Enfer] à trois branches;

Các từ có cùng gốc với bộ lạc phân nhánh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah