«bờ vực» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bờ vực (جرف) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جرف
Jrf
bờ vực
Gốc: ج - ر - ف
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa bờ vực

Allah dit : « Au bord d'un escarpement (jurf) écroulé » (At-Tawba : 109).

On appelle 'jurf' le lieu que le torrent ronge et emporte.

Ce verset compare la mosquée de la nuisance bâtie par les hypocrites à un édifice sur un terrain instable, voué à s'effondrer.

bờ vực trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 109 Medinan
﴿أَفَمَنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ تَقْوَىٰ مِنَ ٱللَّهِ وَرِضْوَٰنٍ خَيْرٌ أَم مَّنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ شَفَا جُرُفٍ هَارٍ فَٱنْهَارَ بِهِۦ فِى نَارِ جَهَنَّمَ وَٱللَّهُ لَا يَهْدِى ٱلْقَوْمَ ٱلظَّٰلِمِينَ
Lequel est plus méritant? Est-ce celui qui a fondé son édifice sur la piété et l'agrément d'Allah, ou bien celui qui a placé les assises de sa construction sur le bord d'une falaise croulante et qui croula avec lui dans le feu de l'Enfer? Et Allah ne guide pas les gens injustes.

Các từ có cùng gốc với bờ vực

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.4 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah