«cấm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ cấm (حظر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حظر
Ḥẓr
cấm
Gốc: ح - ظ - ر
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa cấm

Al-hazr : rassembler quelque chose dans un enclos (hazîra).

Al-mahzûr : l'interdit.

Al-muhtazir : celui qui fait un enclos.

Allah dit : « C'était comme les brindilles de celui qui fait un enclos (al-muhtazir) » (Al-Qamar : 31).

Le peuple de Thamûd fut anéanti.

cấm trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Isra 1
Al-Qamar 1
Surah Al-Isra : 20 Meccan
﴿كُلًّا نُّمِدُّ هَٰٓؤُلَآءِ وَهَٰٓؤُلَآءِ مِنْ عَطَآءِ رَبِّكَ وَمَا كَانَ عَطَآءُ رَبِّكَ مَحْظُورًا
Nous accordons abondamment à tous, ceux-ci comme ceux-là, des dons de ton Seigneur. Et les dons de ton Seigneur ne sont refusés [à personne].
Surah Al-Qamar : 31 Meccan
﴿إِنَّآ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَكَانُوا۟ كَهَشِيمِ ٱلْمُحْتَظِرِ
Nous lachâmes sur eux un seul Cri, et voilà qu'ils furent réduits à l'état de paille d'étable.

Các từ có cùng gốc với cấm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah