«tử cung» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tử cung (بظر) trong Kinh Qur'an, với 0 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بظر
Bẓr
tử cung
Gốc: ب - ظ - ر
Tín ngưỡng (aqida)

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tử cung

Dans certaines lectures : « Et Allah vous a fait sortir des ventres (buzûr) de vos mères ».

C'est le pluriel de 'bazâra'.

Cette lecture variante utilise 'buzûr' au lieu de 'butûn' (ventres) dans le verset connu.

Les deux termes renvoient au lieu de gestation et de naissance de l'être humain.

Các từ có cùng gốc với tử cung

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah