«châu chấu» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ châu chấu (جرد) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جرد
Jrd
châu chấu
Gốc: ج - ر - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa châu chấu

Al-jarâd (les sauterelles) : connu.

Allah dit : « Nous envoyâmes sur eux l'inondation, les sauterelles (al-jarâd), les poux » (Al-A'râf : 133).

Les sauterelles furent l'un des fléaux envoyés contre Pharaon et son peuple pour les punir et les inciter à libérer les Fils d'Israël.

châu chấu trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-A'raf 1
Al-Qamar 1
Surah Al-A'raf : 133 Meccan
﴿فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمُ ٱلطُّوفَانَ وَٱلْجَرَادَ وَٱلْقُمَّلَ وَٱلضَّفَادِعَ وَٱلدَّمَ ءَايَٰتٍ مُّفَصَّلَٰتٍ فَٱسْتَكْبَرُوا۟ وَكَانُوا۟ قَوْمًا مُّجْرِمِينَ
Et Nous avons alors envoyé sur eux l'inondation, les sauterelles, les poux (ou la calandre), les grenouilles et le sang, comme signes explicites. Mais ils s'enflèrent d'orgueil et demeurèrent un peuple criminel.
Surah Al-Qamar : 7 Meccan
﴿خُشَّعًا أَبْصَٰرُهُمْ يَخْرُجُونَ مِنَ ٱلْأَجْدَاثِ كَأَنَّهُمْ جَرَادٌ مُّنتَشِرٌ
les regards baissés, ils sortiront des tombes comme des sauterelles éparpillées,

Các từ có cùng gốc với châu chấu

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah