«che đậy» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ che đậy (غطا) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

غطا
Ghṭā
che đậy
Gốc: غ - ط
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa che đậy

Al-ghita' : ce qui est mis au-dessus d'une chose comme un couvercle.

Comme al-ghisha' est ce qui l'enveloppe.

Le Très-Haut dit : 'Nous avons enlevé ton voile' (Qaf 22).

Au Jour du Jugement, la vue sera perçante.

che đậy trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Kahf 1
Qaf 1
Surah Al-Kahf : 101 Meccan
﴿ٱلَّذِينَ كَانَتْ أَعْيُنُهُمْ فِى غِطَآءٍ عَن ذِكْرِى وَكَانُوا۟ لَا يَسْتَطِيعُونَ سَمْعًا
dont les yeux étaient couverts d'un voile qui les empêchait de penser à Moi, et ils ne pouvaient rien entendre non plus.
Surah Qaf : 22 Meccan
﴿لَّقَدْ كُنتَ فِى غَفْلَةٍۢ مِّنْ هَـٰذَا فَكَشَفْنَا عَنكَ غِطَآءَكَ فَبَصَرُكَ ٱلْيَوْمَ حَدِيدٌۭ
«Tu restais indifférent à cela. Et bien, Nous ôtons ton voile; ta vue est perçante aujourd'hui.

Các từ có cùng gốc với che đậy

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah