«Tên tương đối» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Tên tương đối (طبق) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

طبق
Ṭbq
Tên tương đối
Gốc: ط - ب - ق
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa Tên tương đối

Al-mutabaqa : noms relatifs, c'est mettre une chose sur une autre et la faire correspondre.

Le Très-Haut dit : 'couche par couche' (Al-Inshiqaq 19), les étapes de la création. 'Sept cieux superposés' (Al-Mulk 3).

Les couches s'empilent harmonieusement.

Tên tương đối trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Mulk 1
Nuh 1
Al-Inshiqaq 1
Surah Al-Mulk : 3 Meccan
﴿ٱلَّذِى خَلَقَ سَبْعَ سَمَٰوَٰتٍ طِبَاقًا مَّا تَرَىٰ فِى خَلْقِ ٱلرَّحْمَٰنِ مِن تَفَٰوُتٍ فَٱرْجِعِ ٱلْبَصَرَ هَلْ تَرَىٰ مِن فُطُورٍ
Celui qui a créé sept cieux superposés sans que tu voies de disproportion en la création du Tout Miséricordieux. Ramène [sur elle] le regard. Y vois-tu une brèche quelconque?
Surah Nuh : 15 Meccan
﴿أَلَمْ تَرَوْا۟ كَيْفَ خَلَقَ ٱللَّهُ سَبْعَ سَمَٰوَٰتٍ طِبَاقًا
N'avez-vous pas vu comment Allah a créé sept cieux superposés
Surah Al-Inshiqaq : 19 Meccan
﴿لَتَرْكَبُنَّ طَبَقًا عَن طَبَقٍ
Vous passerez, certes, par des états successifs!

Các từ có cùng gốc với Tên tương đối

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah