«con cái và con» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ con cái và con (نسل) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نسل
Nsl
con cái và con
Gốc: ن - س - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa con cái và con

An-Nasl désigne la descendance et la progéniture.

Le Très-Haut dit : 'Et de sa descendance, David et Salomon' (Al-An'am 84).

Nasala signifie engendrer.

Le Très-Haut dit : 'Et ils dévalent de chaque hauteur' (Al-Anbiya 96).

con cái và con trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 3 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Baqara 1
Al-Anbiya 1
As-Sajda 1
Ya-Sin 1
Surah Al-Baqara : 205 Medinan
﴿وَإِذَا تَوَلَّىٰ سَعَىٰ فِى ٱلْأَرْضِ لِيُفْسِدَ فِيهَا وَيُهْلِكَ ٱلْحَرْثَ وَٱلنَّسْلَ وَٱللَّهُ لَا يُحِبُّ ٱلْفَسَادَ
Dès qu'il tourne le dos, il parcourt la terre pour y semer le désordre et saccager culture et bétail. Et Allah n'aime pas le désordre!
Surah Al-Anbiya : 96 Meccan
﴿حَتَّىٰٓ إِذَا فُتِحَتْ يَأْجُوجُ وَمَأْجُوجُ وَهُم مِّن كُلِّ حَدَبٍ يَنسِلُونَ
Jusqu'à ce que soient relâchés les Yâjûj et les Mâjûj et qu'ils se précipiteront de chaque hauteur;
Surah As-Sajda : 8 Meccan
﴿ثُمَّ جَعَلَ نَسْلَهُۥ مِن سُلَٰلَةٍ مِّن مَّآءٍ مَّهِينٍ
puis Il tira sa descendance d'une goutte d'eau vile [le sperme];
Surah Ya-Sin : 51 Meccan
﴿وَنُفِخَ فِى ٱلصُّورِ فَإِذَا هُم مِّنَ ٱلْأَجْدَاثِ إِلَىٰ رَبِّهِمْ يَنسِلُونَ
Et on soufflera dans la Trompe, et voilà que, des tombes, ils se précipiteront vers leur Seigneur,

Các từ có cùng gốc với con cái và con

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất