«củi» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ củi (حطب) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حطب
Ḥṭb
củi
Gốc: ح - ط - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa củi

Allah dit : « Ils seront du bois (hatab) pour l'Enfer » (Al-Jinn : 15).

Hatab : ce qui est préparé pour allumer le feu.

Les mécréants seront le combustible de l'Enfer, alimentant son feu par leurs propres corps et les idoles qu'ils adoraient.

củi trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Jinn 1
Al-Masad 1
Surah Al-Jinn : 15 Meccan
﴿وَأَمَّا ٱلْقَٰسِطُونَ فَكَانُوا۟ لِجَهَنَّمَ حَطَبًا
Et quant aux injustes, ils formeront le combustible de l'Enfer.
Surah Al-Masad : 4 Meccan
﴿وَٱمْرَأَتُهُۥ حَمَّالَةَ ٱلْحَطَبِ
de même sa femme, la porteuse de bois,

Các từ có cùng gốc với củi

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất