«đào bới» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đào bới (حفر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حفر
Ḥfr
đào bới
Gốc: ح - ف - ر
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa đào bới

Allah dit : « Et vous étiez au bord d'un gouffre (hufra) de feu » (Âl 'Imrân : 103).

Al-hufra : le trou creusé dans la terre, la fosse.

Les Arabes avant l'Islam étaient au bord de l'Enfer à cause de leur ignorance.

L'Islam les a sauvés.

đào bới trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Âl 'Imrân 1
An-Nazi'at 1
Surah Âl 'Imrân : 103 Medinan
﴿وَٱعْتَصِمُوا۟ بِحَبْلِ ٱللَّهِ جَمِيعًا وَلَا تَفَرَّقُوا۟ وَٱذْكُرُوا۟ نِعْمَتَ ٱللَّهِ عَلَيْكُمْ إِذْ كُنتُمْ أَعْدَآءً فَأَلَّفَ بَيْنَ قُلُوبِكُمْ فَأَصْبَحْتُم بِنِعْمَتِهِۦٓ إِخْوَٰنًا وَكُنتُمْ عَلَىٰ شَفَا حُفْرَةٍ مِّنَ ٱلنَّارِ فَأَنقَذَكُم مِّنْهَا كَذَٰلِكَ يُبَيِّنُ ٱللَّهُ لَكُمْ ءَايَٰتِهِۦ لَعَلَّكُمْ تَهْتَدُونَ
Et cramponnez-vous tous ensemble au «Habl» (câble) d'Allah et ne soyez pas divisés; et rappelez-vous le bienfait d'Allah sur vous: lorsque vous étiez ennemis, c'est Lui qui réconcilia vos cœurs. Puis, par Son bienfait, vous êtes devenus frères. Et alors que vous étiez au bord d'un abîme de Feu, c'est Lui qui vous en a sauvés. Ainsi Allah vous montre Ses signes afin que vous soyez bien guidés.
Surah An-Nazi'at : 10 Meccan
﴿يَقُولُونَ أَءِنَّا لَمَرْدُودُونَ فِى ٱلْحَافِرَةِ
Ils disent: «Quoi! Serons-nous ramenés à notre vie première,

Các từ có cùng gốc với đào bới

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah