«Dmdm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Dmdm (دمدم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

دمدم
Dmdm
Gốc: د - م - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Dmdm

Allah dit : « Leur Seigneur les anéantit (fa-damdama 'alayhim) » (Ash-Shams : 14).

Damdama : détruire complètement, anéantir avec fracas.

Le peuple de Thamûd fut détruit pour avoir tué la chamelle miraculeuse.

Dmdm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ash-Shams : 14 Meccan
﴿فَكَذَّبُوهُ فَعَقَرُوهَا فَدَمْدَمَ عَلَيْهِمْ رَبُّهُم بِذَنۢبِهِمْ فَسَوَّىٰهَا
Mais, ils le traitèrent de menteur, et la tuèrent. Leur Seigneur les détruisit donc, pour leur péché et étendit Son châtiment sur tous.

Các từ có cùng gốc với Dmdm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất