«Bād» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Bād (باد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

باد
Bād
Gốc: ب - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Bād

Allah dit : « Je ne pense pas que ceci périsse jamais (tabîda) » (Al-Kahf : 35).

On dit 'bâda al-shay'' (la chose a péri) quand elle disparaît complètement. 'Abâdahu Allah' signifie : Allah l'a anéanti.

Ce terme implique une destruction totale et définitive, une disparition sans retour.

Il s'emploie pour les civilisations, les biens et tout ce qui peut être anéanti.

Bād trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Hajj : 25 Medinan
﴿إِنَّ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَيَصُدُّونَ عَن سَبِيلِ ٱللَّهِ وَٱلْمَسْجِدِ ٱلْحَرَامِ ٱلَّذِى جَعَلْنَـٰهُ لِلنَّاسِ سَوَآءً ٱلْعَـٰكِفُ فِيهِ وَٱلْبَادِ ۚ وَمَن يُرِدْ فِيهِ بِإِلْحَادٍۭ بِظُلْمٍۢ نُّذِقْهُ مِنْ عَذَابٍ أَلِيمٍۢ
Mais ceux qui mécroient et qui obstruent le sentier d'Allah et celui de la Mosquée sacrée, que Nous avons établie pour les gens: aussi bien les résidents que ceux de passage... Quiconque cherche à y commettre un sacrilège injustement, Nous lui ferons goûter un châtiment douloureux,

Các từ có cùng gốc với Bād

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah