«Drhm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Drhm (درهم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

درهم
Drhm
Gốc: د - ر - ه
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Drhm

Allah dit : « Ils le vendirent à vil prix, quelques dirhams (darâhim) » (Yûsuf : 20).

Al-dirham : la monnaie d'argent.

Joseph fut vendu pour quelques pièces par les caravaniers qui l'avaient trouvé dans le puits.

Drhm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Yusuf : 20 Meccan
﴿وَشَرَوْهُ بِثَمَنٍۭ بَخْسٍ دَرَٰهِمَ مَعْدُودَةٍ وَكَانُوا۟ فِيهِ مِنَ ٱلزَّٰهِدِينَ
Et ils le vendirent à vil prix: pour quelques dirhams comptés. Ils le considéraient comme indésirable.

Các từ có cùng gốc với Drhm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 28 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah