«goliath» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ goliath (جال) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جال
Jāl
goliath
Gốc: ج - ل
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa goliath

Jâlût (Goliath) : nom d'un roi tyrannique que David, sur lui la paix, frappa et tua.

C'est celui mentionné dans la parole d'Allah : « Et David tua Goliath (Jâlût) » (Al-Baqara : 251).

Goliath représente la force brute vaincue par la foi et la confiance en Allah.

goliath trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Baqara : 251 Medinan
﴿فَهَزَمُوهُم بِإِذْنِ ٱللَّهِ وَقَتَلَ دَاوُۥدُ جَالُوتَ وَءَاتَىٰهُ ٱللَّهُ ٱلْمُلْكَ وَٱلْحِكْمَةَ وَعَلَّمَهُۥ مِمَّا يَشَآءُ ۗ وَلَوْلَا دَفْعُ ٱللَّهِ ٱلنَّاسَ بَعْضَهُم بِبَعْضٍۢ لَّفَسَدَتِ ٱلْأَرْضُ وَلَـٰكِنَّ ٱللَّهَ ذُو فَضْلٍ عَلَى ٱلْعَـٰلَمِينَ
Ils les mirent en déroute, par la grâce d'Allah. Et David tua Goliath; et Allah lui donna la royauté et la sagesse, et lui enseigna ce qu'Il voulut. Et si Allah ne neutralisait pas une partie des hommes par une autre, la terre serait certainement corrompue. Mais Allah est Détenteur de la Faveur pour les mondes.

Các từ có cùng gốc với goliath

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất