«vượt qua» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ vượt qua (جاس) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جاس
Jās
vượt qua
Gốc: ج - س
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa vượt qua

Allah dit : « Ils pénétrèrent (jâsû) à travers les demeures » (Al-Isrâ' : 5).

C'est-à-dire : ils les traversèrent et allèrent et vinrent entre elles.

Cela ressemble à 'jâzû' (ils ont traversé) et 'dâsû' (ils ont foulé).

Ce verset décrit l'invasion punitive envoyée contre les Fils d'Israël.

vượt qua trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 5 Meccan
﴿فَإِذَا جَآءَ وَعْدُ أُولَىٰهُمَا بَعَثْنَا عَلَيْكُمْ عِبَادًۭا لَّنَآ أُو۟لِى بَأْسٍۢ شَدِيدٍۢ فَجَاسُوا۟ خِلَـٰلَ ٱلدِّيَارِ ۚ وَكَانَ وَعْدًۭا مَّفْعُولًۭا
Lorsque vint l'accomplissement de la première de ces deux [prédictions,] Nous envoyâmes contre vous certains de Nos serviteurs doués d'une force terrible, qui pénétrèrent à l'intérieur des demeures. Et la prédiction fut accomplie.

Các từ có cùng gốc với vượt qua

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.4 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah